Ví dụ mẫu:
- keyword: apple banana
-> tìm những record có ít nhất 1 trong 2 từ trên
keyword: +apple +juice
-> tìm những record chứa cả 2 từ trên
- keyword: +apple macintosh
-> tìm những record chứa từ “apple”, nhưng những record có chưa thêm “macintosh” thì được ưu tiên hơn
-keyword: +apple -macintosh
-> tìm những record chứa từ “apple” nhưng không có “macintosh”.
- keword: +apple ~macintosh
-> tìm những record chứa “apple”, nhưng những record có chứa cả “macintosh” sẽ không kém ưu tiên hơn.
- keyword: +apple +(>turnover <strudel)
-> tìm những record chứa “apple” và “turnover”, hoặc là chứa “apple” và “strudel” nhưng “apple turnover” được ưu tiên hơn “apple strudel”.
- keyword: apple*
-> tìm những record chứa cá từ tương tự như “apple”, “apples”, “applesauce”, hoặc “applet”...
- keyword: "some words"
-> tìm những record có chứa chính xác cụm từ some words
ví dụ: this is some words to demo
- những từ khóa bị bỏ qua khi search:a's, able, about, above, according,....
View Full
Tác giả:TG
Webmaster
http://phpbasic.com
